|
|
|
|
|
68-LCT/HĐNN8 |
4/18/1992 |
Hiến pháp năm 1992 |
|
56 L/CTN |
4/17/1997 |
Luật Bầu cử Đại biểu Quốc hội |
|
31/2001/QH10 |
1/7/2002 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử Đại biểu Quốc hội |
|
30/2001/QH10 |
1/7/2002 |
Luật Tổ chức Quốc hội |
|
83/2007/QH11 |
4/11/2007 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội |
|
05/2003/QH11 |
6/26/2003 |
Luật hoạt động giám sát của Quốc Hội |
|
32/2001/QH10 |
1/7/2002 |
Luật Tổ chức Chính phủ |
|
02L/CTN |
3/9/1998 |
Pháp lệnh Cán bộ, Công chức |
|
21/2000/PL-UBTVQH10 |
5/12/2000 |
Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, Công chức |
|
11/2003/PL-UBTVQH |
5/8/2003 |
Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, Công chức |
|
33/2002/QH10 |
4/19/2002 |
Luật Tổ chức Toà án nhân dân |
|
04/2002/PL-UBTVQH11 |
11/15/2002 |
Pháp lệnh Tổ chức Toà án quân sự |
|
02/2002/PL-UBTVQH11 |
10/11/2002 |
Pháp lệnh Thẩm phán và Hội thẩm Toà án nhân dân |
|
34/2002/QH10 |
4/19/2002 |
Luật Tổ chức Viện Kiểm sát nhân dân |
|
03/2002/PL-UBTVQH11 |
10/11/2002 |
Pháp lệnh Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân |
|
56/2002/QH10 |
4/2/2002 |
Nghị quyết về việc thi hành Luật Tổ chức Toà án nhân dân và Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân |
|
52-L/CTN |
11/23/1996 |
Luật ban hành Văn bản quy phạm Pháp luật |
|
02/2002/QH11 |
12/27/2002 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật |
|
12/2003/QH11 |
12/10/2003 |
Luật Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân |
|
11/2003/QH11 |
12/10/2003 |
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân |
|
31/2004/QH11 |
12/14/2004 |
Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân |