|
|
|
|
|
04/2007/QH12 |
05/12/2007 |
Luật Thuế thu nhập cá nhân |
|
78/2006/QH11 |
12/12/2006 |
Luật Quản lý thuế |
|
85/2007/NĐ-CP |
5/25/2007 |
Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế |
|
57-L/CTN |
5/22/1997 |
Luật Thuế giá trị gia tăng |
|
09/2003/QH11 |
6/26/2003 |
Luật Thuế thu nhập Doanh nghiệp |
|
45/2005/QH11 |
6/27/2005 |
Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu |
|
149/2005/NĐ-CP |
12/8/2005 |
Nghị định quy định chi tiết thi hành luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu |
|
05/1998/QH10 |
6/1/1998 |
Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
08/2003/QH11 |
6/26/2003 |
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
57/2005/QH11 |
12/9/2005 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thuế giá trị gia tăng |
|
23-L/CTN |
7/24/1993 |
Luật Thuế sử dụng đất Nông nghiệp |
|
74-CP |
10/25/1993 |
Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
35-L/CTN |
7/5/1994 |
Luật Thuế chuyên quyền sử dụng đất |
|
17/1999/QH10 |
1/13/2000 |
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất |
|
05/1998/PL-UBTVQH10 |
4/16/1998 |
Pháp lệnh Thuế Tài nguyên (Sửa đổi) |
|
147/2006/NĐ-CP |
12/1/2006 |
Nghị định sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh Thuế tài nguyên (Sửa đổi) |
|
05/1998/PL-UBTVQH10 |
4/16/1998 |
Pháp lệnh Thuế Tài nguyên (Sửa đổi) |
|
69-LCT/HĐNN8 |
8/10/1992 |
Pháp lệnh về Thuế Nhà, Đất |
|
94-CP |
8/25/1994 |
Nghị định quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về Thuế Nhà, Đất và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh về Thuế nhà đất |
|
339-HĐBT |
9/22/1992 |
Nghị định về việc thi hành pháp lệnh Thuế Nhà, Đất |
|
35/2001/PL-UBTVQH10 |
6/13/2001 |
Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có nhu cầu cao |
|
14/2004/PL-UBTVQH11 |
4/5/2004 |
Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao |